Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 188
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
手头
shǒutóu · trong tay, có sẵn, tình hình tài chính
手腕
shǒuwàn · cổ tay, mưu mẹo, khéo léo, năng lực, kỹ năng
首席
shǒuxí · trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
守信
shǒuxìn · giữ lời hứa
手艺
shǒuyì · sự khéo léo, tay nghề, thủ công, nghề
手掌
shǒuzhǎng · lòng bàn tay
守株待兔
shǒuzhū-dàitù · nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ), đợi cơ hội một cách thụ động, tin vào may mắn thay vì chủ động
受宠若惊
shòuchǒng-ruòjīng · quá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)
受挫
shòucuò · bị cản trở, bị ngăn trở, thất bại
受害
shòuhài · bị thiệt hại, bị thương v.v., bị hỏng, bị thương, bị giết, bị cướp
受害人
shòuhàirén · nạn nhân
受贿
shòuhuì · nhận hối lộ
受惊
shòujīng · giật mình
受苦
shòukǔ · chịu khổ
受理
shòulǐ · tiếp nhận xử lý vụ án, xử lý (một dịch vụ)
受骗
shòupiàn · bị lừa, bị mắc lừa, bị lừa gạt
授权
shòuquán · ủy quyền
受益
shòuyì · hưởng lợi từ, có lợi
受益匪浅
shòuyì-fěiqiǎn · hưởng lợi (từ)
授予
shòuyǔ · trao tặng, phong tặng