Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 19
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
裁缝
cáifeng · thợ may, nhà may
才干
cáigàn · khả năng, năng lực
财经
cáijīng · tài chính và kinh tế
裁决
cáijué · phán quyết, phân xử
财力
cáilì · nguồn lực tài chính
裁员
cáiyuán · cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên
财政
cáizhèng · tài chính (công), thuộc về tài chính
采
cǎi · hái, ngắt, thu thập, lựa chọn, chọn, thu gom
采矿
cǎikuàng · khai thác mỏ
采摘
cǎizhāi · hái, ngắt
菜肴
càiyáo · món rau và thịt; món ăn
参见
cānjiàn · tham khảo, xem thêm, so sánh (so sánh đối chứng), bái kiến
参谋
cānmóu · sĩ quan tham mưu, đưa ra ý kiến
参照
cānzhào · tham khảo tài liệu, tham chiếu (một tài liệu khác)
残
cán · phá hủy, làm hỏng, tàn phá, làm bị thương, tàn nhẫn, áp bức, man rợ, tàn bạo, không hoàn chỉnh, tàn tật, còn lại, sống sót, tàn dư, dư thừa
残酷
cánkù · tàn nhẫn, sự tàn nhẫn
惭愧
cánkuì · xấu hổ
残留
cánliú · còn lại; bị bỏ lại, dư thừa; tàn dư, cặn
残缺
cánquē · hư hỏng nặng, vỡ vụn
残忍
cánrěn · tàn nhẫn, độc ác, không thương tiếc, tàn bạo