Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 190
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
数一数二
shǔyī-shǔ’èr · (thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất, (thành ngữ) liệt kê từng cái một
数额
shù’é · số lượng, số tiền, số cố định
束缚
shùfù · trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp
树干
shùgàn · thân cây
数据库
shùjùkù · cơ sở dữ liệu
竖立
shùlì · dựng lên, đặt thẳng, đứng
数码
shùmǎ · số, chữ số, số liệu, kỹ thuật số, lượng, mã số
树梢
shùshāo · ngọn cây; đỉnh ngọn cây
束手无策
shùshǒu-wúcè · nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
树荫
shùyīn · bóng cây, phiên âm Đài Loan [shu4 yin4]
刷新
shuāxīn · cải tiến, tân trang, làm mới (cửa sổ máy tính), viết trang mới (trong lịch sử), phá vỡ (kỷ lục)
耍
shuǎ · chơi đùa, sử dụng, phô diễn (làm màu, v.v.), thể hiện (kỹ năng, tính khí, v.v.)
耍赖
shuǎlài · cư xử vô liêm sỉ, không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v., giả ngu, làm như chưa có gì xảy ra
衰减
shuāijiǎn · suy yếu, suy giảm
摔跤
shuāijiāo · vấp ngã, đô vật, môn đấu vật
衰竭
shuāijié · suy tạng, kiệt sức, suy kiệt (y học)
衰落
shuāiluò · suy tàn, suy sụp, suy giảm, xuống cấp, sa sút
衰弱
shuāiruò · yếu ớt, hao mòn
衰退
shuāituì · suy thoái, giảm, sụt giảm, chững lại, sự suy thoái, suy thoái (trong kinh tế)
甩
shuǎi · ném, vung, lúc lắc, bỏ lại phía sau, vứt bỏ, chia tay (ai đó)