Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 191
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
率
shuài · dẫn dắt, chỉ huy, bộp chộp, vội vàng, thẳng thắn, thật thà, nói chung, thường thường
拴
shuān · buộc lại
涮
shuàn · rửa, lừa, gạt ai đó, nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn)
霜
shuāng · sương giá, bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt, lớp phủ kem, kem (dưỡng da)
双胞胎
shuāngbāotāi · sinh đôi
双边
shuāngbiān · song phương
双重
shuāngchóng · kép
双向
shuāngxiàng · hai chiều, hai hướng, tương tác
双赢
shuāngyíng · có lợi cho cả hai bên, tình huống đôi bên cùng có lợi
爽
shuǎng · sáng, rõ ràng, sảng khoái, cởi mở, thẳng thắn, cảm thấy khỏe, tốt, thú vị, hăng hái, lệch hướng
爽快
shuǎngkuai · sảng khoái, trẻ lại, thẳng thắn và trực tiếp
水产
shuǐchǎn · sản phẩm thủy sản
水滴石穿
shuǐdī-shíchuān · nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công, Bạn có thể đạt được mục tiêu nếu cố gắng không từ bỏ., Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn.
水晶
shuǐjīng · tinh thể
水利
shuǐlì · thuỷ lợi, công trình tưới tiêu
水龙头
shuǐlóngtóu · vòi nước, vòi
水落石出
shuǐluò-shíchū · nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ), nghĩa bóng: sự thật được phơi bày
水汽
shuǐqì · hơi nước, hơi ẩm, độ ẩm
水土
shuǐtǔ · nước và đất, nước bề mặt, môi trường tự nhiên (nghĩa mở rộng), khí hậu
水域
shuǐyù · vùng nước, thủy vực