Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 194
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
似曾相识
sìcéng-xiāngshí · cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai), dường như quen thuộc, tưởng như đã quen
四方
sìfāng · bốn phía, bốn bên, khắp mọi hướng, mọi nơi
伺机
sìjī · chờ cơ hội, theo dõi thời cơ
饲料
sìliào · thức ăn chăn nuôi, cỏ khô
四面八方
sìmiàn-bāfāng · khắp mọi hướng, xung quanh, gần xa
寺庙
sìmiào · đền, chùa, miếu
似是而非
sìshì-érfēi · tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
四通八达
sìtōng-bādá · đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ); tiếp cận từ mọi phía
肆无忌惮
sìwú-jìdàn · hoàn toàn không kiêng nể, không kiềm chế, không chút e dè
饲养
sìyǎng · nuôi, nuôi dưỡng
四肢
sìzhī · bốn chi của cơ thể
松弛
sōngchí · thư giãn, thư thái, nhão, lỏng
松树
sōngshù · cây thông, cây tùng
松懈
sōngxiè · thư giãn, lơ là nỗ lực, chểnh mảng, thả lỏng, tự mãn, không kỷ luật
耸
sǒng · kích thích, nâng lên, nhún, cao, sừng sững, vươn cao
耸立
sǒnglì · đứng sừng sững, vươn cao
怂恿
sǒngyǒng · xúi giục, kích động, thúc giục, khuyến khích
送别
sòngbié · tạm biệt
送行
sòngxíng · tiễn biệt, tổ chức tiệc chia tay
搜查
sōuchá · lục soát