Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 196
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
算盘
suànpán · bàn tính, kế hoạch, đề án
算数
suànshù · đếm số, giữ lời, có hiệu lực, tính là quan trọng
算账
suànzhàng · (kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách, (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
虽说
suīshuō · tuy, dù
随处可见
suíchù kě jiàn · có thể thấy khắp nơi
随即
suíjí · ngay lập tức, liền sau đó, theo đó
随机
suíjī · theo tình huống, thực dụng, ngẫu nhiên
随身
suíshēn · (mang) trên người, (mang) theo bên mình
随时随地
suíshí-suídì · bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
随心所欲
suíxīnsuǒyù · theo đuổi mong muốn trong tim, làm theo ý mình (thành ngữ)
隧道
suìdào · đường hầm
损人利己
sǔnrén-lìjǐ · làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
缩
suō · rút lại, kéo lại, co lại, thu nhỏ, giảm, bài lược dịch, cũng đọc là [su4]
缩减
suōjiǎn · cắt giảm, giảm bớt
缩水
suōshuǐ · bị co lại (khi giặt), nghĩa bóng: giảm sút (lợi nhuận, v.v.)
缩影
suōyǐng · phiên bản thu nhỏ, thế giới vi mô, hình ảnh thu nhỏ, (Đài Loan) vi phim
锁定
suǒdìng · khóa (cửa), đóng bằng chốt, khóa vào vị trí, một cái khóa, một cái chốt, khóa tệp máy tính (để ngăn bị ghi đè), khóa (từ chối truy cập hệ thống, thiết bị hoặc tệp, ví dụ: bằng bảo vệ mật khẩu), tập trung chú ý vào, nhắm mục tiêu
索赔
suǒpéi · yêu cầu bồi thường, đòi bồi thường, khởi kiện đòi bồi thường
索取
suǒqǔ · hỏi, yêu cầu
所属
suǒshǔ · sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc), cấp dưới (tức là những người cấp dưới của mình), thuộc về, trực thuộc, dưới quyền chỉ huy