Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 198
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
坛
tán · bàn thờ, bục; bục giảng, (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.)
痰
tán · đờm, nước bọt
谈及
tánjí · nói về, đề cập
坦白
tǎnbái · thành thật, thẳng thắn, thú nhận
坦诚
tǎnchéng · thẳng thắn, thành thật, ứng xử chân thành
坦克
tǎnkè · xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)
坦然
tǎnrán · bình tĩnh, không bối rối
坦率
tǎnshuài · thẳng thắn (thảo luận), bộc trực, mở lòng
坦言
tǎnyán · nói thẳng thắn, thừa nhận một cách thẳng thắn
毯子
tǎnzi · mền
炭
tàn · than củi, than đá
探
tàn · thám hiểm, tìm kiếm, do thám, thăm, duỗi ra
探测
tàncè · thăm dò; khảo sát
探究
tànjiū · điều tra, đi sâu, thăm dò, nghiên cứu, xem xét
叹气
tànqì · thở dài, thở hắt ra
探亲
tànqīn · về thăm gia đình
探求
tànqiú · tìm kiếm, theo đuổi, điều tra
探望
tànwàng · thăm, hỏi thăm, nhìn quanh
探险
tànxiǎn · thám hiểm, đi thám hiểm, cuộc phiêu lưu
堂
táng · (chính) sảnh, phòng lớn cho mục đích cụ thể, mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội, cùng gia tộc, lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v., lượng từ cho bộ nội thất