Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 20
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
惨
cǎn · thảm, thê thảm, tàn nhẫn, không nhân đạo, thảm khốc, bi thảm, mờ mịt, ảm đạm
惨白
cǎnbái · tái nhợt như chết
惨痛
cǎntòng · đau khổ, đau đớn, đau buồn sâu sắc
惨重
cǎnzhòng · thảm khốc
灿烂
cànlàn · lung linh, ngời sáng, rực rỡ
舱
cāng · khoang, tầng chứa của tàu hoặc máy bay
苍白
cāngbái · nhợt nhạt, xanh xao
仓促
cāngcù · đột ngột, vội vã
沧桑
cāngsāng · thay đổi lớn, thăng trầm, bể dâu
苍蝇
cāngying · con ruồi
藏匿
cángnì · che giấu, ẩn náu, trốn đi
藏品
cángpǐn · hiện vật bảo tàng, món đồ sưu tầm, vật quý giá
藏身
cángshēn · ẩn nấp, đi lẩn trốn, tìm nơi ẩn náu
操控
cāokòng · kiểm soát, thao túng
操劳
cāoláo · làm việc chăm chỉ, chăm lo
操练
cāoliàn · rèn luyện, luyện tập
操心
cāoxīn · lo lắng về
操纵
cāozòng · vận hành, kiểm soát, gian lận, thao túng
嘈杂
cáozá · ồn ào, ầm ĩ
草案
cǎo’àn · bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)