Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 203
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
调料
tiáoliào · gia vị, chất điều vị, hương liệu
调试
tiáoshì · gỡ lỗi, điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm
条约
tiáoyuē · hiệp ước, thỏa thuận
挑
tiǎo · nâng, đào, kích, thọc, kích động, khuấy động
挑拨
tiǎobō · kích động gây mất hòa hợp, xúi giục
挑衅
tiǎoxìn · khiêu khích, sự khiêu khích
跳槽
tiàocáo · thay đổi công việc, nhảy việc
跳动
tiàodòng · đập, phập phồng, nảy, lắc lư, nhảy lên xuống
跳伞
tiàosǎn · nhảy dù, nhảy khỏi máy bay
眺望
tiàowàng · quan sát khung cảnh từ vị trí cao
跳跃
tiàoyuè · nhảy, nhảy vọt, nhảy cẫng, nhảy qua
贴切
tiēqiè · sát nghĩa, gần nhất (bản dịch)
铁
tiě · sắt (kim loại), vũ khí, cứng, mạnh, bạo lực, không lay chuyển, quyết tâm, thân thiết, chặt (tiếng lóng)
帖子
tiězi · thẻ, mời, tin nhắn, bài đăng (diễn đàn)
听从
tīngcóng · nghe theo, tuân theo, lắng nghe, nghe lời
停泊
tíngbó · thả neo, neo đậu, cập bến (của tàu)
停顿
tíngdùn · tạm dừng, ngừng lại, tạm ngừng (trong lời nói)
停放
tíngfàng · đỗ (xe, v.v.), neo đậu (thuyền, v.v.), để lại cái gì đó (ở một nơi)
停业
tíngyè · ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn), đóng cửa
停滞
tíngzhì · đình trệ, đứng yên, bị sa lầy