Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 205
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
同期
tóngqī · cùng kỳ (trong năm khác, v.v.), đồng thời, đồng bộ
同仁
tóngrén · huyện Tongren trong Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
同志
tóngzhì · đồng chí, (tiếng lóng) đồng tính
同舟共济
tóngzhōu-gòngjì · cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung, buộc phải hợp tác vì mục tiêu chung
捅
tǒng · chọc; thúc, chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ, tiết lộ; hé lộ
筒
tǒng · ống, hình trụ, bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)
统筹
tǒngchóu · kế hoạch tổng thể, lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
统统
tǒngtǒng · hoàn toàn
统治
tǒngzhì · cai trị (một quốc gia), cai quản, quyền cai trị, chế độ
痛心
tòngxīn · đau buồn, đau đớn
偷窥
tōukuī · nhìn trộm, nhìn lén, hành vi nhìn trộm
偷懒
tōulǎn · trốn làm biếng, lười biếng
投奔
tóubèn · tìm nơi trú ẩn, tìm tị nạn
投放
tóufàng · đưa vào, ném vào, dỡ xuống, đưa vào lưu thông
投稿
tóugǎo · gửi bài viết để xuất bản, đóng góp (bài viết)
头号
tóuhào · hàng nhất, hạng đầu, số một
投机
tóujī · hợp ý; đồng điệu, đầu cơ; trục lợi
投射
tóushè · ném (vật thể), chiếu (ánh sáng)
投身
tóushēn · dấn thân vào việc gì đó
头条
tóutiáo · tin nổi bật (trên tin tức)