Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 207
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
吐槽
tǔcáo · (tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng, cũng đọc là [tu3 cao2]
Nghĩa beta cần rà soát土生土长
tǔshēng-tǔzhǎng · sinh ra và lớn lên tại địa phương, bản địa, tự trồng được
团伙
tuánhuǒ · băng nhóm (tội phạm), thành viên băng nhóm, đồng phạm, tay sai
团聚
tuánjù · đoàn tụ, có một cuộc sum họp
团员
tuányuán · thành viên, thành viên nhóm
推崇
tuīchóng · đề cao, xem trọng, coi trọng, tôn kính
推辞
tuīcí · từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)
推断
tuīduàn · suy luận, suy diễn, dự đoán, ngoại suy
推翻
tuīfān · lật đổ
推理
tuīlǐ · lập luận, suy luận, suy ra, suy diễn
推论
tuīlùn · suy luận, sự suy luận, hệ quả, kết luận có lý
推敲
tuīqiāo · suy nghĩ kỹ
推算
tuīsuàn · tính toán, suy ra, ngoại suy (trong tính toán)
推卸
tuīxiè · tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thác
推选
tuīxuǎn · bầu chọn, chọn lựa
推移
tuīyí · (thời gian) trôi qua hoặc đi qua, (tình hình) phát triển hoặc tiến triển
颓废
tuífèi · suy đồi, chán nản, trầm cảm, ủ rũ
退步
tuìbù · làm kém hơn trước, nhượng bộ, sự thoái lui, bước lùi, dư địa, dư không để điều chỉnh, phương án dự phòng
退化
tuìhuà · thoái hóa, teo đi
退回
tuìhuí · trả lại (một món đồ), gửi trả lại, quay lại