Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 209
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
妥协
tuǒxié · thỏa hiệp, đạt được thỏa thuận, một sự thỏa hiệp
椭圆
tuǒyuán · hình bầu dục, hình ellipse, elip
拓宽
tuòkuān · mở rộng
唾弃
tuòqì · khinh miệt, coi thường
唾液
tuòyè · nước bọt
拓展
tuòzhǎn · mở rộng (nguồn khách hàng, tầm nhìn, v.v.)
挖掘
wājué · khai quật, đào, bới lên
挖苦
wāku · nói mỉa mai, chế nhạo, cũng đọc là [wa1 ku5]
Nghĩa beta cần rà soát瓦
wǎ · ngói lợp
瓦解
wǎjiě · sụp đổ; tan rã; vụn vỡ, phá vỡ; chia rẽ
歪曲
wāiqū · xuyên tạc, diễn giải sai
外币
wàibì · ngoại tệ
外行
wàiháng · người ngoại đạo, nghiệp dư
外号
wàihào · biệt danh
外汇
wàihuì · trao đổi ngoại tệ
外籍
wàijí · nước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài)
外贸
wàimào · thương mại quốc tế
外貌
wàimào · hình dáng, ngoại hình
外向
wàixiàng · hướng ngoại (tính cách), (kinh tế, v.v.) định hướng xuất khẩu
外星人
wàixīngrén · người ngoài hành tinh; sinh vật ngoài trái đất