Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 21
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
草丛
cǎocóng · bụi rậm
草坪
cǎopíng · bãi cỏ
草率
cǎoshuài · cẩu thả, thiếu trách nhiệm, qua loa, không nghiêm túc
草药
cǎoyào · thuốc thảo dược
测定
cèdìng · xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
侧面
cèmiàn · bên cạnh, mặt, bình diện, nhìn nghiêng
测算
cèsuàn · đo lường và tính toán
测验
cèyàn · bài kiểm tra, kiểm tra
侧重
cèzhòng · đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
层出不穷
céngchū-bùqióng · không ngừng xuất hiện, không ngớt, tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
蹭
cèng · cọ xát, đi chậm, (khẩu ngữ) ăn chực
差错
chācuò · lỗi; sai sót; sai lầm; lỗi lầm, tai nạn; sự cố
差额
chā’é · số dư (tài chính), chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch), khác biệt
插曲
chāqǔ · nhạc phát trong phim, kịch, v.v., nhạc tình tiết, nhạc phát trong khoảng giữa kịch, (nghĩa bóng) sự cố, tập
插手
chāshǒu · can thiệp vào, xen vào, sự can thiệp
插图
chātú · minh họa
插嘴
chāzuǐ · ngắt lời (người khác đang nói), chen vào, xen vào cuộc trò chuyện
查处
cháchǔ · điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
查获
cháhuò · theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)
察觉
chájué · cảm nhận, nhận thấy, trở nên nhận thức, phát hiện