Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 210
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
外援
wàiyuán · viện trợ nước ngoài, viện trợ từ bên ngoài, (thể thao) cầu thủ nước ngoài, cầu thủ được tuyển từ nước ngoài
外在
wàizài · bên ngoài, ngoại lai
外资
wàizī · đầu tư nước ngoài
丸
wán · quả cầu, viên thuốc, viên
完备
wánbèi · không có sai sót, hoàn chỉnh, hoàn hảo, không có gì để chê
完毕
wánbì · hoàn thành, kết thúc, làm xong
顽固
wángù · cứng đầu; bướng bỉnh
完好
wánhǎo · nguyên vẹn, trong tình trạng tốt
玩弄
wánnòng · chơi đùa với, đùa giỡn với, tán tỉnh với, tham gia vào, tận dụng
顽皮
wánpí · nghịch ngợm
玩耍
wánshuǎ · chơi đùa (như trẻ con), tự giải trí
玩意儿
wányìr · đồ chơi, đồ vật, thứ, hành động, mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)
Nghĩa beta cần rà soát丸子
wánzi · viên thuốc, viên, viên thịt
挽
wǎn · kéo, kéo (xe hoặc cung), xắn, cuộn, mang trên cánh tay, thương tiếc người đã mất, (nghĩa bóng) kéo lại, hồi phục
挽回
wǎnhuí · lấy lại, cứu vãn
挽救
wǎnjiù · cứu, cứu chữa, cứu nguy
晚年
wǎnnián · những năm cuối đời
晚期
wǎnqī · giai đoạn sau, giai đoạn cuối, giai đoạn cuối cùng
惋惜
wǎnxī · hối tiếc, cảm thấy rất đáng tiếc, cảm thấy tiếc cho ai đó
晚霞
wǎnxiá · ánh hoàng hôn, mây hoàng hôn, dư âm