Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 211
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
万分
wànfēn · rất nhiều, cực kỳ, một phần mười nghìn
万能
wànnéng · toàn năng, đa dụng, phổ quát
万万
wànwàn · tuyệt đối, hoàn toàn
万无一失
wànwú-yìshī · chắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
Nghĩa beta cần rà soát汪洋
wāngyáng · vùng nước mênh mông
王朝
wángcháo · triều đại
王国
wángguó · vương quốc, vùng lãnh thổ
王牌
wángpái · quân át chủ bài
亡羊补牢
wángyáng-bǔláo · nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ), nghĩa bóng: hành động muộn màng, muộn còn hơn không, mất bò mới lo làm chuồng
往常
wǎngcháng · thông thường, như thường lệ
网点
wǎngdiǎn · (tin học) nút trong một mạng, (thương mại) điểm bán hàng, chi nhánh, trung tâm dịch vụ, (minh họa) chấm raster, chấm nửa tông
网民
wǎngmín · người dùng web, cư dân mạng
往日
wǎngrì · ngày xưa; quá khứ
往事
wǎngshì · sự kiện trong quá khứ, chuyện đã qua
旺
wàng · thịnh vượng, phát đạt, (hoa) nở rộ, (lửa) cháy lớn
旺季
wàngjì · mùa bận rộn, giai đoạn cao điểm, xem thêm 淡季[dan4 ji4]
旺盛
wàngshèng · mãnh liệt, dồi dào
妄想
wàngxiǎng · cố gắng vô ích, nỗ lực vô vọng, hoang tưởng
望远镜
wàngyuǎnjìng · ống nhòm, kính viễn vọng
微
wēi · nhỏ bé, thu nhỏ, hơi, huyền bí, sâu sắc, suy tàn, một phần triệu, vi-, tiếng Đài Loan đọc là [wei2]