Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 213
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
维权
wéiquán · bảo vệ quyền (pháp lý)
为人
wéirén · cư xử, hành vi; tác phong; nhân cách
唯有
wéiyǒu · chỉ có
违约
wéiyuē · vi phạm lời hứa, vi phạm thỏa thuận, vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
违章
wéizhāng · vi phạm quy định, vi phạm quy tắc
纬度
wěidù · vĩ độ
尾气
wěiqì · khí thải; khí xả
尾声
wěishēng · đoạn kết, phần cuối, kết thúc
萎缩
wěisuō · héo, khô héo (cây cối), teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)
委婉
wěiwǎn · khéo léo, uyển chuyển, (giọng nói, v.v.) êm ái, nhẹ nhàng
委员
wěiyuán · thành viên ủy ban
委员会
wěiyuánhuì · ủy ban
伪造
wěizào · làm giả, giả mạo, nguỵ tạo
伪装
wěizhuāng · giả vờ (ngủ, v.v.), cải trang, giả dạng, ngụy trang, (quân sự) nguỵ trang, nguỵ trang
味精
wèijīng · bột ngọt (MSG)
畏惧
wèijù · sợ, hãi, sợ sệt
蔚蓝
wèilán · màu xanh biếc, xanh da trời
慰劳
wèiláo · bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.), an ủi
未免
wèimiǎn · không tránh khỏi, không thể không, thực sự, khá là
卫视
wèishì · truyền hình vệ tinh (viết tắt của 衛星電視|卫星电视[wei4 xing1 dian4 shi4])