Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 214
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
畏缩
wèisuō · rụt rè; chùn bước; sợ hãi; lùi lại
慰问
wèiwèn · bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
卫星
wèixīng · vệ tinh, mặt trăng
喂养
wèiyǎng · cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.), nuôi, nuôi dưỡng (một con vật)
未知数
wèizhīshù · số chưa biết, (nghĩa bóng) một điều chưa biết; một sự không chắc chắn
位子
wèizi · chỗ, ngồi
温差
wēnchà · chênh lệch nhiệt độ
Nghĩa beta cần rà soát温带
wēndài · vùng ôn đới
温度计
wēndùjì · nhiệt kế, nhiệt biểu
温泉
wēnquán · suối nước nóng, spa, onsen
温室
wēnshì · nhà kính
温习
wēnxí · ôn tập (bài học, v.v.)
温馨
wēnxīn · ấm áp, nhẹ nhàng và thơm, ngọt ngào
瘟疫
wēnyì · bệnh dịch; ôn dịch
文
wén · ngôn ngữ, văn hóa, chữ viết, trang trọng, văn học, nhẹ nhàng, (cổ) lượng từ cho tiền, bộ thủ Khang Hy thứ 67
文盲
wénmáng · mù chữ
文凭
wénpíng · văn bằng
文人
wénrén · người học thức; học giả; văn nhân
文雅
wényǎ · tao nhã, uyển chuyển
蚊帐
wénzhàng · màn chống muỗi