Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 216
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
无比
wúbǐ · không gì sánh được, vô song
无边无际
wúbiān-wújì · bao la; không giới hạn
无不
wúbù · không thiếu gì, không thiếu ai, mọi thứ đều có, mọi người không ngoại lệ
无偿
wúcháng · miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
无耻
wúchǐ · không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, mặt dày
无从
wúcóng · không có cách, ngoài thẩm quyền hoặc khả năng, việc không có cách làm
无敌
wúdí · vô song, không có đối thủ, một hình mẫu
无动于衷
wúdòngyúzhōng · lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm
无非
wúfēi · chỉ, không có gì khác
无故
wúgù · không có nguyên nhân hay lý do
无辜
wúgū · vô tội, sự vô tội, không có tội (pháp luật)
无关紧要
wúguān-jǐnyào · không quan trọng, không đáng kể
无话可说
wúhuà-kěshuō · không có gì để nói (thành ngữ)
无家可归
wújiā-kěguī · vô gia cư
无价之宝
wújiàzhībǎo · báu vật vô giá
无精打采
wújīng-dǎcǎi · chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải, tinh thần xuống dốc, mệt mỏi
无济于事
wújìyúshì · (thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng
无可厚非
wúkěhòufēi · không nên phê phán quá nghiêm khắc (thành ngữ), không hoàn toàn không thể chấp nhận, hiểu được
Nghĩa beta cần rà soát无可奈何
wúkěnàihé · không có cách nào khác, không có lựa chọn nào khác
无赖
wúlài · du côn, lưu manh, xảo trá, một cách vô lại, đáng khinh