Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 217
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
无力
wúlì · bất lực, thiếu sức mạnh
无理
wúlǐ · không hợp lý, không hợp tình
无论如何
wúlùn-rúhé · dù thế nào đi nữa, trong bất kỳ trường hợp nào, dù sao đi nữa, bằng mọi cách có thể
无能
wúnéng · bất tài, không có khả năng, không làm được, bất lực
无能为力
wúnéngwéilì · bất lực (thành ngữ), bất khả kháng, không có cách nào
无情
wúqíng · tàn nhẫn, vô tình, nhẫn tâm, không có trái tim
无穷
wúqióng · vô tận, bao la, không cạn kiệt
无私
wúsī · vị tha, không ích kỷ, vô tư, không vụ lợi
无所事事
wúsuǒshìshì · không có gì để làm, lãng phí thời gian (thành ngữ)
无所作为
wúsuǒzuòwéi · không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực, không hiệu quả
无条件
wútiáojiàn · vô điều kiện
无微不至
wúwēi-búzhì · quan tâm, chăm sóc chu đáo đến từng chi tiết
Nghĩa beta cần rà soát无线
wúxiàn · không dây
无形
wúxíng · phi vật thể, ảo, vô hình, không thấy được (tài sản)
无须
wúxū · không cần, không bắt buộc, không nhất thiết
无意
wúyì · không cố ý, tình cờ, không có ý định (làm gì đó)
无忧无虑
wúyōu-wúlǜ · vô tư vô lo (thành ngữ)
无缘
wúyuán · không có cơ hội, không có cách (làm gì đó), không có khả năng, không có kết nối, không được xếp hạng (trong một cuộc thi), (trong lời bài hát pop) không có cơ hội yêu nhau, không thể bên nhau, v.v.
无知
wúzhī · ngu dốt, sự ngu dốt
捂
wǔ · che đậy, che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai), che giấu (một việc), trái lại, mâu thuẫn