Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 218
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
舞
wǔ · nhảy múa, vung, vẩy
五官
wǔguān · năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳), ngũ quan
五花八门
wǔhuā-bāmén · muôn hình vạn trạng, đủ loại, các loại
五湖四海
wǔhú-sìhǎi · khắp mọi miền đất nước
武力
wǔlì · lực lượng quân sự
侮辱
wǔrǔ · xúc phạm, làm nhục, mất danh dự
武侠
wǔxiá · hiệp sĩ võ thuật (thể loại văn học, sân khấu và điện ảnh Trung Quốc), hiệp khách
武装
wǔzhuāng · vũ khí, trang bị, vũ trang, quân sự, lực lượng vũ trang
勿
wù · đừng
务必
wùbì · phải, cần, phải chắc chắn
误差
wùchā · chênh lệch, lỗi, sai số
误导
wùdǎo · làm cho hiểu lầm, làm cho sai lệch, gây hiểu lầm
务工
wùgōng · lao động
物力
wùlì · nguồn lực vật chất (trái với nguồn lực lao động)
物流
wùliú · phân phối (kinh doanh), logistics
物美价廉
wùměi-jiàlián · chất lượng tốt và giá rẻ, món hời
误区
wùqū · ý tưởng sai lầm; quan niệm sai lạc; sai lầm trong cách làm
物色
wùsè · tìm kiếm; chọn lựa
务实
wùshí · giải quyết vấn đề cụ thể, thực tế
物证
wùzhèng · bằng chứng vật chất