Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 219
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
物种
wùzhǒng · loài
物资
wùzī · hàng hóa, nguồn cung
稀
xī · hiếm, không phổ biến, loãng, thưa thớt
溪
xī · con suối, ngòi
吸毒
xīdú · sử dụng ma túy
膝盖
xīgài · đầu gối, (tiếng lóng Internet) quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)
稀罕
xīhan · hiếm; không phổ biến, vật hiếm; của hiếm, coi trọng như của hiếm; trân quý, âm đọc ở Đài Loan [xi1 han3]
熄火
xīhuǒ · (lửa, đèn, v.v.) tắt, dập tắt (lửa), (nghĩa bóng) lắng xuống, (xe cộ) chết máy
犀利
xīlì · sắc sảo, sâu sắc, chính xác
奚落
xīluò · chế nhạo, chế giễu, chọc ghẹo, đối xử lạnh nhạt, bỏ rơi
熄灭
xīmiè · ngừng cháy, tắt (lửa), tàn lụi, bị dập tắt
吸纳
xīnà · tiếp nhận, hấp thụ, chấp nhận, thu nhận
稀奇
xīqí · hiếm, lạ
昔日
xīrì · những ngày trước, trong quá khứ
稀少
xīshǎo · thưa thớt, hiếm
牺牲
xīshēng · hy sinh tính mạng, hy sinh (điều gì quý giá), con vật bị giết để cúng tế
嬉笑
xīxiào · cười đùa, khúc khích
熙熙攘攘
xīxī-rǎngrǎng · náo nhiệt (thành ngữ)
息息相关
xīxī-xiāngguān · gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết
夕阳
xīyáng · hoàng hôn, mặt trời lặn