Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 22
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
察看
chákàn · quan sát, nhìn kỹ
查明
chámíng · điều tra và phát hiện, xác minh
岔
chà · ngã rẽ, phân nhánh, nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v., rẽ nhánh, rẽ hướng, lệch, lạc (khỏi con đường), chuyển chủ đề, ngắt lời, xen kẽ (thời gian)
刹那
chànà · một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt
诧异
chàyì · kinh ngạc, sửng sốt
拆迁
chāiqiān · phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
柴油
cháiyóu · nhiên liệu diesel
掺
chān · trộn
搀
chān · dìu đỡ, trộn, phối, hòa loãng, pha tạp
馋
chán · háu ăn, tham ăn, thèm muốn
缠
chán · quấn quanh, quấn lại, cuộn, rối, liên quan, phiền phức, làm phiền
缠绕
chánrào · xoắn, quấn, quấn quanh, quấy rầy, làm phiền
铲
chǎn · san phẳng, nhổ tận gốc
产权
chǎnquán · quyền sở hữu
阐释
chǎnshì · giải thích, diễn giải, dịch, giải nghĩa
阐述
chǎnshù · trình bày (một lập trường), diễn giải (một chủ đề), xử lý (một vấn đề)
产物
chǎnwù · sản phẩm, kết quả (của)
产业链
chǎnyèliàn · chuỗi giá trị ngành
产值
chǎnzhí · giá trị sản xuất, giá trị đầu ra
颤抖
chàndǒu · run rẩy, rùng mình, rung, lẩy bẩy