Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 223
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
嫌疑
xiányí · nghi ngờ, có sự nghi ngờ
闲置
xiánzhì · để mặc không dùng, để không
显而易见
xiǎn’éryìjiàn · rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên, rõ ràng, không cần nói cũng biết
显赫
xiǎnhè · lừng lẫy, nổi tiếng
显露
xiǎnlù · trở nên rõ ràng; để lộ
显示器
xiǎnshìqì · màn hình (máy tính)
显微镜
xiǎnwēijìng · kính hiển vi
鲜为人知
xiǎnwéirénzhī · hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết, bí mật với hầu hết mọi người
显现
xiǎnxiàn · sự xuất hiện, xuất hiện
显性
xiǎnxìng · có thể thấy, dễ thấy, pha-nê-, trội (gen)
显眼
xiǎnyǎn · dễ thấy, bắt mắt, rực rỡ
陷
xiàn · cạm bẫy, bẫy, mắc kẹt, chìm, sập, bị gài (vu cáo), chiếm (thành phố trong chiến đấu), rơi vào (tay địch), khuyết điểm
馅
xiàn · nhân, thịt xay, lớp nhân
献
xiàn · dâng, tặng, cống hiến, quyên góp, cho thấy, trưng bày, người tài (cổ)
现成
xiànchéng · làm sẵn, có sẵn
限定
xiàndìng · hạn chế, giới hạn
宪法
xiànfǎ · hiến pháp (của một quốc gia)
陷害
xiànhài · gài bẫy, dàn cảnh, hãm hại, vu oan
陷阱
xiànjǐng · cạm bẫy, bẫy, bẫy rập
现任
xiànrèn · đương nhiệm (chủ tịch, v.v.); đương chức, (thông tục) bạn trai (bạn gái, vợ, chồng) hiện tại