Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 224
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
线条
xiàntiáo · đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.), đường nét hoặc đường viền của một vật thể ba chiều (kiểu tóc, quần áo, xe hơi, v.v.)
现行
xiànxíng · đang có hiệu lực, hiện hành, hiện tại
镶
xiāng · khảm, đính, gờ, mép
相伴
xiāngbàn · đồng hành cùng ai, đồng hành cùng nhau
相辅相成
xiāngfǔ-xiāngchéng · bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)
相继
xiāngjì · liên tiếp, theo sát
相近
xiāngjìn · gần, tương tự
香料
xiāngliào · gia vị, chất tạo mùi, hương liệu, nước hoa
镶嵌
xiāngqiàn · khảm, nạm, đính (ví dụ: đá quý trên nhẫn), lát gạch, khảm hình
乡亲
xiāngqīn · người đồng hương (cùng làng), người địa phương, dân làng, người dân quê nhà
相识
xiāngshí · làm quen, người quen
相提并论
xiāngtí-bìnglùn · bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng, đặt ngang hàng, (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)
相通
xiāngtōng · liên thông, kết nối, giao tiếp, đang giao tiếp, dung hòa
乡下
xiāngxia · nông thôn, khu vực nông thôn
香油
xiāngyóu · dầu mè, dầu thơm
相遇
xiāngyù · gặp, gặp gỡ, tình cờ gặp
相约
xiāngyuē · đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...), đạt được thỏa thuận, hẹn gặp
祥和
xiánghé · cát tường và hòa bình
详尽
xiángjìn · thấu đáo và chi tiết, toàn diện, chi tiết tỉ mỉ đầy đủ
享
xiǎng · hưởng, thụ hưởng, có quyền sử dụng