Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 225
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
想方设法
xiǎngfāng-shèfǎ · nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách, tìm mọi cách thử cái này cái kia
响亮
xiǎngliàng · to và rõ; vang dội
响应
xiǎngyìng · đáp lại, trả lời
享用
xiǎngyòng · thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)
享有
xiǎngyǒu · hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
巷
xiàng · ngõ, hẻm
向导
xiàngdǎo · hướng dẫn
橡胶
xiàngjiāo · cao su
向来
xiànglái · luôn luôn (trước đây)
相貌
xiàngmào · diện mạo
像样
xiàngyàng · trình bày được, đứng đắn, đạt chuẩn
消
xiāo · giảm bớt; lắng xuống, tiêu thụ; giảm, tiêu phí (thời gian), (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần; yêu cầu; mất
销
xiāo · nấu chảy (kim loại), hủy; thủ tiêu, bán, tiêu tốn; tiêu xài, chốt; bu lông, gài bằng chốt hoặc bu lông
削
xiāo · gọt bằng dao, bào, cắt (bóng trong tennis, v.v.)
消沉
xiāochén · trầm cảm, tâm trạng tồi tệ, tinh thần sa sút
销毁
xiāohuǐ · tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt), hủy diệt
消磨
xiāomó · mài mòn, làm hao mòn, bào mòn, giết thời gian, lãng phí thời gian
消遣
xiāoqiǎn · giết thời gian, giải trí, tiêu khiển, hoạt động thư giãn, chế nhạo
潇洒
xiāosǎ · tự tin và thanh thản, tự do tự tại
萧条
xiāotiáo · ảm đạm; hoang vắng, (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp