Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 229
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
心想事成
xīnxiǎng-shìchéng · (thành ngữ) điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!
欣欣向荣
xīnxīn-xiàngróng · (thành ngữ) hưng thịnh, phát đạt
心胸
xīnxiōng · tấm lòng, tâm trí, tham vọng, khát vọng
心血
xīnxuè · tâm huyết, sự đầu tư (cho một dự án), sự chăm sóc tỉ mỉ
心眼儿
xīnyǎnr · suy nghĩ, tâm trí, ý định, sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới, nghi ngờ vô căn cứ
心意
xīnyì · ý định, tấm lòng; cảm giác thân tình
信贷
xìndài · tín dụng, tiền vay
信件
xìnjiàn · bức thư (gửi qua đường bưu điện)
信仰
xìnyǎng · tin vào (tôn giáo), niềm tin vững chắc, tín ngưỡng
信誉
xìnyù · uy tín, danh tiếng, danh dự, tín nhiệm
腥
xīng · mùi tanh
兴奋剂
xīngfènjì · chất kích thích, doping (trong thể thao)
星级
xīngjí · xếp hạng sao, đẳng cấp hàng đầu, được đánh giá cao
兴建
xīngjiàn · xây dựng, thi công
兴隆
xīnglóng · thịnh vượng, phồn thịnh, hưng thịnh
星球
xīngqiú · thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể
兴盛
xīngshèng · hưng thịnh, phát đạt
兴旺
xīngwàng · thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, phát triển mạnh
星系
xīngxì · hệ sao, ngân hà
Nghĩa beta cần rà soát猩猩
xīngxing · đười ươi, (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông