Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 235
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
学识
xuéshí · học vấn, kiến thức uyên thâm
学士
xuéshì · bằng cử nhân, người có bằng đại học
学说
xuéshuō · lý thuyết, học thuyết
穴位
xuéwèi · huyệt châm cứu, vị trí mộ
学业
xuéyè · việc học, tình hình học tập
学子
xuézǐ · (văn học) học sinh, học giả
雪山
xuěshān · núi phủ tuyết
雪上加霜
xuěshàng-jiāshuāng · (thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm, châm dầu vào lửa
血脉
xuèmài · mạch máu
血缘
xuèyuán · huyết thống
熏
xūn · hun khói, xông khói, xông vào mũi, tẩm hương
熏陶
xūntáo · thấm nhuần, ảnh hưởng, nuôi dưỡng, rèn luyện
勋章
xūnzhāng · huân chương, huy chương
旬
xún · mười ngày, mười năm, đủ kỳ
寻
xún · tìm kiếm, tìm
寻常
xúncháng · thông thường; phổ biến; bình thường
巡回
xúnhuí · đi vòng quanh, đi lang thang, đi lưu diễn
巡逻
xúnluó · tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)
寻觅
xúnmì · tìm kiếm
巡视
xúnshì · tuần tra, thị sát, kiểm tra, quan sát kỹ lưỡng