Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 238
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 18 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
掩护
yǎnhù · che chắn, bảo vệ, che đậy, bảo hộ, ẩn náu
演化
yǎnhuà · tiến hóa, sự tiến hóa
演技
yǎnjì · diễn xuất, kỹ năng biểu diễn
眼界
yǎnjiè · tầm nhìn, phạm vi
演练
yǎnliàn · diễn tập; thực hành
眼色
yǎnsè · ra hiệu bằng mắt, ánh mắt có ý nghĩa
眼神
yǎnshén · biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt, nhìn đầy ẩn ý, nháy mắt, thị lực (phương ngữ)
衍生
yǎnshēng · phát sinh, dẫn xuất
掩饰
yǎnshì · che giấu, che đậy, nguỵ trang, làm giảm nhẹ
演示
yǎnshì · trình diễn, cho thấy, thuyết trình, minh họa
演说
yǎnshuō · bài phát biểu, diễn thuyết
演习
yǎnxí · (quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn
眼下
yǎnxià · bây giờ, hiện tại, dưới mắt (y học)
演绎
yǎnyì · (câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển, (kỹ thuật, v.v.) phát triển, diễn xuất, (logic) suy diễn; suy ra
咽
yàn · nuốt
验
yàn · kiểm tra, thử, nghiệm
厌烦
yànfán · chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
厌倦
yànjuàn · chán ngán; mệt mỏi; buồn chán
艳丽
yànlì · lộng lẫy, đẹp rực rỡ
验收
yànshōu · kiểm tra và chấp nhận, nghiệm thu