Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 239
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
厌恶
yànwù · ghê tởm, căm ghét, không thích điều gì đó
燕子
yànzi · chim én
秧歌
yāngge · Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
扬
yáng · nâng, giương, hành động tung hoặc sảy, rải (trong gió), phấp phới, truyền bá
阳历
yánglì · lịch dương, lịch phương Tây (Gregory)
杨树
yángshù · cây dương, các loại cây thuộc chi Populus
阳性
yángxìng · dương tính, nam tính
洋溢
yángyì · tràn đầy, thấm đẫm
养活
yǎnghuo · chu cấp, nuôi (động vật, gia đình, v.v.), chăn nuôi, nuôi dưỡng và ăn mặc, hỗ trợ, nhu yếu phẩm, sinh đẻ
养生
yǎngshēng · duy trì sức khỏe, tẩm bổ, chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
仰望
yǎngwàng · nhìn lên, ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng
养育
yǎngyù · nuôi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc
养殖
yǎngzhí · nuôi trồng, sự nuôi trồng, phát triển, khuyến khích
样本
yàngběn · mẫu; vật mẫu
样品
yàngpǐn · mẫu; vật mẫu
邀
yāo · mời, yêu cầu, chặn đường, kêu gọi, tìm kiếm
妖怪
yāoguài · quái vật, ma quỷ
窑
yáo · lò nung, lò nướng, mỏ than, nhà hang, (khẩu ngữ) nhà thổ
摇摆
yáobǎi · lắc lư, lảo đảo, dao động
摇晃
yáohuàng · đung đưa; lắc lư; chao đảo