Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 240
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
遥控
yáokòng · quản lý hoạt động từ xa, điều khiển từ xa
摇篮
yáolán · cái nôi
谣言
yáoyán · tin đồn
摇摇欲坠
yáoyáo-yùzhuì · lung lay, trên bờ vực sụp đổ
药材
yàocái · dược liệu
药方
yàofāng · đơn thuốc
要害
yàohài · bộ phận quan trọng, (bóng) điểm then chốt, mấu chốt
要好
yàohǎo · có quan hệ tốt, là bạn thân, phấn đấu cải thiện bản thân
要紧
yàojǐn · quan trọng, khẩn cấp
要领
yàolǐng · khía cạnh chính, yếu tố cần thiết, cốt lõi
要命
yàomìng · gây chết người, cực kỳ; vô cùng, (dùng khi phàn nàn về điều gì đó) phiền phức
要强
yàoqiáng · háo thắng, muốn vươn lên trong cuộc sống, có chí
耀眼
yàoyǎn · chói mắt, chói lọi
椰子
yēzi · cây dừa, quả dừa
野餐
yěcān · dã ngoại, đi picnic
野蛮
yěmán · man rợ, không văn minh
野兽
yěshòu · quái thú, động vật hoang dã
野心
yěxīn · tham vọng, dã tâm, chủ nghĩa danh vọng
夜班
yèbān · ca đêm
业绩
yèjì · thành tích; thành tựu, (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả