Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 241
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
液晶
yèjīng · tinh thể lỏng
夜校
yèxiào · trường học buổi tối, trường tối
夜宵
yèxiāo · bữa ăn khuya
夜以继日
yèyǐjìrì · ngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
依
yī · phụ thuộc, dựa vào hoặc nghe lời ai đó, theo, dựa trên
依次
yīcì · theo thứ tự, liên tiếp
依法
yīfǎ · hợp pháp (tố tụng), theo luật
依附
yīfù · gắn bó, gắn kết, phụ thuộc vào
衣裳
yīshang · (thông tục) quần áo
依托
yītuō · dựa vào, phụ thuộc, hỗ trợ
医务
yīwù · công việc y tế
一线
yīxiàn · tiền tuyến
依依不舍
yīyī-bùshě · lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
依照
yīzhào · theo; dựa vào
仪表
yíbiǎo · diện mạo, tác phong, đồng hồ đo (tức là thiết bị đo lường)
一并
yíbìng · cùng nhau; gộp lại một lần
Nghĩa beta cần rà soát疑点
yídiǎn · điểm nghi ngờ
一动不动
yídòng-búdòng · bất động
Nghĩa beta cần rà soát一度
yídù · một thời, một lần, đã từng, một lần nọ
Nghĩa beta cần rà soát一概
yígài · tất cả, không có ngoại lệ, một cách chắc chắn
Nghĩa beta cần rà soát