Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 243
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 16 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
遗嘱
yízhǔ · di chúc, chúc thư
矣
yǐ · trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了[le5] hiện đại
倚
yǐ · dựa vào, tin cậy vào
以身作则
yǐshēn-zuòzé · làm gương (thành ngữ); làm mẫu
以致
yǐzhì · đến mức độ mà, đến tận, đến
以至于
yǐzhìyú · xuống đến, lên đến, đến mức độ mà ...
议
yì · bình luận, thảo luận, đề xuất
亦
yì · cũng
译
yì · dịch, phiên dịch
溢
yì · tràn, (văn học) quá mức
议程
yìchéng · chương trình nghị sự, mục chương trình nghị sự
一成不变
yìchéng-búbiàn · (thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
Nghĩa beta cần rà soát一筹莫展
yìchóu-mòzhǎn · không tìm được giải pháp, bế tắc
Nghĩa beta cần rà soát一干二净
yìgān-èrjìng · hoàn toàn (thành ngữ), triệt để, sạch sành sanh, rất sạch sẽ
Nghĩa beta cần rà soát义工
yìgōng · người làm tình nguyện, công việc tình nguyện
一鼓作气
yìgǔ-zuòqì · làm việc một mạch với sự hăng hái
Nghĩa beta cần rà soát一经
yìjīng · ngay sau khi, một khi (một hành động đã hoàn thành)
Nghĩa beta cần rà soát一举
yìjǔ · một động tác, một hành động, chỉ trong một lần, làm một phát, xong ngay
Nghĩa beta cần rà soát一举两得
yìjǔ-liǎngdé · một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
Nghĩa beta cần rà soát一举一动
yìjǔ-yídòng · mỗi cử động; từng hành động một
Nghĩa beta cần rà soát