Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 245
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
一头
yìtóu · một con (lượng từ cho gia súc), lao đầu; cắm đầu
Nghĩa beta cần rà soát意图
yìtú · ý định, dự định, dự tính
亿万
yìwàn · hàng triệu triệu
意味
yìwèi · ý nghĩa, hàm ý, hương vị, sắc thái, có nghĩa, ngụ ý, (Đài Loan) cảm nhận
一无所有
yìwúsuǒyǒu · không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn, không một xu dính túi
Nghĩa beta cần rà soát一无所知
yìwúsuǒzhī · không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt, không một chút manh mối nào
Nghĩa beta cần rà soát意向
yìxiàng · ý định, mục đích, dự định, khuynh hướng, tính khí
意想不到
yìxiǎng-búdào · không ngờ, tưởng tượng trước đó không ra
Nghĩa beta cần rà soát异想天开
yìxiǎng-tiānkāi · (thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường; đắm chìm trong ảo tưởng
一心
yìxīn · một lòng, tận tâm
Nghĩa beta cần rà soát一行
yìxíng · một đoàn người; phái đoàn
Nghĩa beta cần rà soát异性
yìxìng · khác giới, tính dục khác giới, khác biệt về bản chất
一心一意
yìxīn-yíyì · tập trung suy nghĩ và nỗ lực, một lòng một dạ, quyết tâm, chăm chú
Nghĩa beta cần rà soát一言不发
yìyán-bùfā · không nói một lời (thành ngữ)
Nghĩa beta cần rà soát抑扬顿挫
yìyáng-dùncuò · nhịp điệu, ngữ điệu
Nghĩa beta cần rà soát一言一行
yìyán-yìxíng · mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)
Nghĩa beta cần rà soát异议
yìyì · phản đối, bất đồng
一应俱全
yìyīng-jùquán · có sẵn mọi thứ cần thiết
Nghĩa beta cần rà soát抑郁
yìyù · chán nản; thất vọng; u sầu
意愿
yìyuàn · nguyện vọng, mong muốn (về), khát khao