Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 246
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
抑郁症
yìyùzhèng · trầm cảm lâm sàng
一早
yìzǎo · sớm vào buổi sáng, lúc bình minh
Nghĩa beta cần rà soát一针见血
yìzhēn-jiànxiě · nói trúng trọng tâm; nói trúng phóc
Nghĩa beta cần rà soát意志
yìzhì · ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
阴暗
yīn’àn · mờ mịt, tối tăm, u ám, bóng tối, bóng râm, (nghĩa bóng) ảm đạm, ủ rũ, u sầu, mờ ảo, khía cạnh tối
因地制宜
yīndì-zhìyí · (thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
阴历
yīnlì · lịch âm
阴谋
yīnmóu · âm mưu; lập mưu, một âm mưu; một kế hoạch bí mật
殷勤
yīnqín · lịch sự, một cách ân cần, chăm chú
因人而异
yīnrén’éryì · thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân
音响
yīnxiǎng · âm thanh, âm học, hệ thống âm thanh, âm thanh hi-fi, hệ thống âm thanh nổi
阴性
yīnxìng · âm tính, nữ tính
阴影
yīnyǐng · (nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
银幕
yínmù · màn hình chiếu phim
瘾
yǐn · nghiện, nghiện ngập
隐蔽
yǐnbì · che giấu, ẩn nấp, bí mật, dưới sự che phủ
隐含
yǐnhán · chứa đựng một cách ẩn giấu, giữ kín, ẩn ý
隐患
yǐnhuàn · nguy hiểm tiềm ẩn, bị hư hại ẩn giấu, điều không may không thấy trên bề mặt
引荐
yǐnjiàn · giới thiệu ai đó; cung cấp thư giới thiệu
引经据典
yǐnjīng-jùdiǎn · nghĩa đen: trích dẫn kinh điển, trích chương mục và câu (thành ngữ)