Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 247
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
引领
yǐnlǐng · vươn cổ, ngóng đợi, dẫn dắt, chỉ đường
隐瞒
yǐnmán · che giấu, giấu (một chủ đề cấm kỵ), che đậy sự thật
引擎
yǐnqíng · động cơ (từ mượn)
隐情
yǐnqíng · điều gì đó muốn giữ bí mật, động cơ không rõ ràng, một chủ đề tốt nhất nên tránh
引人入胜
yǐnrén-rùshèng · làm say mê, hấp dẫn
引人注目
yǐnrén-zhùmù · thu hút sự chú ý, bắt mắt, dễ thấy
隐形
yǐnxíng · vô hình
隐性
yǐnxìng · ẩn, tiềm ẩn, lặn (gen)
引用
yǐnyòng · trích dẫn; dẫn chứng, giới thiệu; bổ nhiệm, (tin học) tham chiếu
引诱
yǐnyòu · bắt ép (ai đó làm điều xấu), dụ dỗ (vào bẫy), quyến rũ
隐约
yǐnyuē · mơ hồ, nhạt nhòa, không rõ ràng
印章
yìnzhāng · con dấu, ấn, dấu
印证
yìnzhèng · xác nhận; chứng thực; xác minh, bằng chứng; chứng cứ
鹰
yīng · đại bàng, diều hâu, chim ưng
英俊
yīngjùn · đẹp trai
英明
yīngmíng · anh minh, xuất sắc
英勇
yīngyǒng · anh dũng, gan dạ, dũng cảm
应有尽有
yīngyǒu-jìnyǒu · có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ, có tất cả những gì cần
荧光
yíngguāng · huỳnh quang, phát quang
迎合
yínghé · chiều theo, đáp ứng