Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 250
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
由衷
yóuzhōng · chân thành, thành tâm, không giả dối
有待
yǒudài · chưa (làm) xong, đang chờ xử lý
有的放矢
yǒudì-fàngshǐ · nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ), nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng
友人
yǒurén · bạn
友善
yǒushàn · thân thiện
有声有色
yǒushēng-yǒusè · có thanh có sắc (thành ngữ); sống động, rực rỡ
有条不紊
yǒutiáo-bùwěn · chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp
有望
yǒuwàng · đầy hy vọng, đầy triển vọng
有幸
yǒuxìng · may mắn thay
有意
yǒuyì · có ý định, cố ý, quan tâm đến
有朝一日
yǒuzhāo-yírì · một ngày nào đó, một lúc nào đó trong tương lai
Nghĩa beta cần rà soát诱饵
yòu’ěr · mồi
诱发
yòufā · gây ra, khiến cho, kích thích, kích hoạt
诱惑
yòuhuò · lôi cuốn, dụ dỗ, kích thích, hấp dẫn
诱人
yòurén · hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc
幼稚
yòuzhì · trẻ con, ấu trĩ, non nớt
淤泥
yūní · bùn lắng, bùn nhão, bùn
余
yú · (văn viết) tôi
渔船
yúchuán · thuyền đánh cá
愚蠢
yúchǔn · ngớ ngẩn, ngu ngốc