Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 251
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
余地
yúdì · dư địa, khoảng trống, độ linh động
愚公移山
yúgōng-yíshān · ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
舆论
yúlùn · dư luận
愚昧
yúmèi · ngu dốt; không có học, ngu dốt
渔民
yúmín · ngư dân, người dân đánh cá
逾期
yúqī · bị quá hạn, không kịp thời hạn, bị chậm trễ trong việc gì đó
愉悦
yúyuè · vui vẻ, vui tươi, hân hoan, niềm vui, sự thích thú
与否
yǔ fǒu · liệu có hay không (ở cuối một câu)
与日俱增
yǔrì-jùzēng · tăng đều đặn, tăng lên theo từng ngày
与时俱进
yǔshí-jùjìn · theo kịp sự phát triển hiện đại, theo kịp thời đại, tiến bộ, kịp thời
予以
yǔyǐ · đưa ra, áp đặt, áp dụng
与众不同
yǔzhòng-bùtóng · nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
宇宙
yǔzhòu · vũ trụ
玉
yù · ngọc
愈
yù · càng...(càng...), hồi phục, chữa lành, tốt hơn
预备
yùbèi · chuẩn bị, sẵn sàng, sự chuẩn bị, dự bị
预感
yùgǎn · có dự cảm, dự cảm
预告
yùgào · dự báo, dự đoán, thông báo trước
愈合
yùhé · (vết thương) lành lại
愈加
yùjiā · càng hơn, thậm chí hơn, hơn nữa