Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 254
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
曰
yuē · nói, phát biểu
约定俗成
yuēdìng-súchéng · hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán, quy ước thông thường
乐队
yuèduì · ban nhạc, nhóm nhạc
悦耳
yuè’ěr · nghe hay, đẹp (về âm thanh)
越发
yuèfā · ngày càng, càng lúc càng, càng thêm, càng
岳父
yuèfù · bố vợ, nhạc phụ
越过
yuèguò · vượt qua, vượt lên, phủ một khoảng cách, khắc phục, vượt trội
阅览
yuèlǎn · đọc
阅历
yuèlì · trải nghiệm, kinh nghiệm
岳母
yuèmǔ · mẹ vợ
乐谱
yuèpǔ · bản nhạc, phổ nhạc
晕头转向
yūntóu-zhuànxiàng · mơ hồ và mất phương hướng
陨石
yǔnshí · thiên thạch
熨
yùn · bàn ủi, ủi quần áo
蕴藏
yùncáng · chứa đựng, dự trữ (nguồn lực chưa khai thác, v.v.)
运筹帷幄
yùnchóu-wéiwò · nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ), nghĩa bóng: lập chiến lược
孕妇
yùnfù · phụ nữ mang thai
蕴含
yùnhán · chứa đựng, tích lũy
运河
yùnhé · kênh đào
酝酿
yùnniàng · (rượu) lên men, (khủng hoảng) đang hình thành, suy nghĩ kỹ (vấn đề), thảo luận thăm dò