Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 255
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
运算
yùnsuàn · thực hiện phép tính, phép toán (toán học)
韵味
yùnwèi · vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh, sức hút gợi ý, sự hứng thú
孕育
yùnyù · mang thai, sinh con, nuôi dưỡng (một sự phát triển, trường phái, tác phẩm nghệ thuật, v.v.), nghĩa bóng: tràn đầy (văn hóa, v.v.)
运转
yùnzhuǎn · hoạt động, vận hành, quay, vòng quanh
运作
yùnzuò · vận hành, hoạt động, cách thức hoạt động, hoạt động (thường của một tổ chức), luồng (tin học)
砸
zá · đập, đập phá, thất bại, làm hỏng, làm hư
杂技
zájì · xiếc
杂交
zájiāo · lai tạo, giao phối tạp, tính lăng nhăng
杂乱无章
záluàn-wúzhāng · lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
栽
zāi · trồng; mọc, chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt), gán cái gì đó cho ai đó, vấp ngã; ngã xuống
栽培
zāipéi · trồng, trồng trọt, đào tạo, giáo dục, bảo trợ
栽赃
zāizāng · gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)
宰
zǎi · mổ; làm thịt; giết (động vật,...), (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách, (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý, (hình thức kết hợp) (một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc)
再度
zàidù · một lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần
再接再厉
zàijiē-zàilì · tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì, nỗ lực không ngừng
在所难免
zàisuǒnánmiǎn · khó tránh khỏi (thành ngữ)
载体
zàitǐ · chất mang (hóa học), vật trung gian (dịch tễ học), phương tiện hoặc môi trường
再现
zàixiàn · tái tạo, tái dựng (di tích lịch sử)
在职
zàizhí · đang làm việc, đương chức, đang tại chức
攒
zǎn · sưu tầm, tích trữ, tích luỹ, tiết kiệm