Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 258
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
摘要
zhāiyào · tóm tắt, tài liệu tóm lược
债
zhài · nợ
债券
zhàiquàn · trái phiếu, tín phiếu
债务
zhàiwù · nợ, khoản nợ, số tiền nợ, tình trạng nợ nần
沾
zhān · làm ướt, bị lây nhiễm, nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc, chạm vào
占卜
zhānbǔ · bói toán
沾光
zhānguāng · hưởng ké ánh sáng, nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó, vinh quang phản chiếu
瞻仰
zhānyǎng · tôn kính, ngưỡng mộ
斩
zhǎn · chặt đầu (như một hình thức tử hình), chặt
盏
zhǎn · một cái chén nhỏ, lượng từ cho đèn
斩钉截铁
zhǎndīng-jiétiě · nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ), nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
展望
zhǎnwàng · triển vọng, tương lai, nhìn về phía trước, mong đợi
辗转
zhǎnzhuǎn · trằn trọc trên giường, từ người này qua người khác, gián tiếp, lang thang
蘸
zhàn · nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)
战场
zhànchǎng · chiến trường
绽放
zhànfàng · nở rộ
站立
zhànlì · đứng, đang đứng, đứng trên đôi chân
占领
zhànlǐng · chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực
战略
zhànlüè · chiến lược
战士
zhànshì · chiến sĩ, lính, chiến binh