Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 259
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
战术
zhànshù · chiến thuật
战役
zhànyì · chiến dịch quân sự
占用
zhànyòng · chiếm dụng
战友
zhànyǒu · đồng đội, đồng chí trong chiến đấu
章程
zhāngchéng · quy tắc, quy định, hiến chương, điều lệ, điều lệ công ty, điều lệ thành lập, tuyên ngôn của tập đoàn, quy chế nội bộ
张灯结彩
zhāngdēng-jiécǎi · trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
张贴
zhāngtiē · dán (thông báo), quảng cáo
张扬
zhāngyáng · phô trương, đưa ra công khai, công bố, lan truyền, khoa trương, hung hăng
掌舵
zhǎngduò · lái tàu (một con thuyền)
涨幅
zhǎngfú · mức độ tăng (giá cả, v.v.), lượng tăng, tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)
掌管
zhǎngguǎn · phụ trách, kiểm soát
长相
zhǎngxiàng · diện mạo, ngoại hình, nhan sắc, khuôn mặt
涨
zhàng · sưng, phồng
胀
zhàng · sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi
帐篷
zhàngpeng · lều
招标
zhāobiāo · mời thầu
招揽
zhāolǎn · thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
招募
zhāomù · tuyển dụng, tuyển mộ
招牌
zhāopai · bảng hiệu, biển hiệu, danh tiếng của doanh nghiệp
朝气蓬勃
zhāoqì-péngbó · tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ, năng động, một người hoạt bát