Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 26
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
成心
chéngxīn · cố ý; cố tình; có chủ đích
成型
chéngxíng · được định hình, được hình thành
诚意
chéngyì · sự chân thành; thiện chí
承载
chéngzài · chịu tải, chịu đựng
诚挚
chéngzhì · chân thành, thân mật
逞强
chěngqiáng · phô trương, tỏ ra dũng cảm
秤
chèng · cân đòn, cân kiểu La Mã
痴呆
chīdāi · lú lẫn, chứng sa sút trí tuệ, chứng đần độn
吃喝玩乐
chī-hē-wán-lè · ăn uống vui chơi (thành ngữ), đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc
吃苦
chīkǔ · chịu khổ
吃亏
chīkuī · bị thua lỗ, gặp chuyện không may, bị thiệt, thua thiệt, bị bất lợi, không may
吃力
chīlì · đòi hỏi nỗ lực vất vả, lao lực ở một nhiệm vụ, vất vả, cực nhọc, căng thẳng
痴迷
chīmí · si mê, ám ảnh
痴心
chīxīn · say mê
持
chí · cầm, nắm, hỗ trợ, duy trì, kiên trì, quản lý, vận hành (tức là quản trị), kiểm soát
迟迟
chíchí · muộn (với một nhiệm vụ, v.v.), chậm
迟钝
chídùn · chậm chạp trong phản ứng, đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)
迟缓
chíhuǎn · chậm, chậm chạp
驰名
chímíng · nổi tiếng
持平
chípíng · giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.), công bằng, không thiên vị