Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 260
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
朝三暮四
zhāosān-mùsì · nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định, không quyết đoán, lúc nóng lúc lạnh
招商
zhāoshāng · tìm kiếm đầu tư hoặc tài trợ, xúc tiến đầu tư
招数
zhāoshù · nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật), chiến thuật, mánh khoé, sơ đồ, chuyển động, giống như 著數|着数[zhao1 shu4]
朝夕相处
zhāoxī-xiāngchǔ · ở bên nhau mọi lúc (thành ngữ)
着迷
zháomí · bị mê hoặc, bị cuốn hút
沼泽
zhǎozé · đầm lầy, đầm nước, đất ngập nước, không gian trống trải trong rừng
罩
zhào · che; phủ lên, một cái che; cái chụp; cái mũ bọc, bẫy cá bằng tre, chuồng gà bằng tre, (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đó, (Đài Loan) (thông tục) tuyệt vời; đáng kinh ngạc, (Đài Loan) (thông tục) (thường là 罩得住 [zhao4 de2 zhu4]) kiểm soát được tình hình; có thể xử lý được
照办
zhàobàn · làm theo quy định, làm theo hướng dẫn, làm theo nguyên tắc, tuân thủ yêu cầu
照常
zhàocháng · như bình thường
召集
zhàojí · triệu tập; kêu gọi
照例
zhàolì · theo lệ, thông thường, thường lệ
照料
zhàoliào · chăm sóc, chăm lo cho ai đó
照射
zhàoshè · chiếu vào, soi sáng, chiếu xạ
肇事
zhàoshì · gây tai nạn, chịu trách nhiệm cho một sự cố, kích động gây rối
兆头
zhàotou · điềm, báo hiệu, dấu hiệu
照样
zhàoyàng · như trước, (giống) như thường lệ, theo cách tương tự, vẫn, tuy nhiên
照耀
zhàoyào · chiếu sáng, soi rọi
遮
zhē · che đậy (khuyết điểm), che chắn, giấu, ẩn
遮挡
zhēdǎng · che chắn, che khỏi
遮盖
zhēgài · che giấu, che đậy (dấu vết)