Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 272
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
助威
zhùwēi · cổ vũ, khích lệ, tăng sĩ khí
注销
zhùxiāo · hủy, bỏ ghi
蛀牙
zhùyá · sâu răng, lỗ sâu răng
铸造
zhùzào · đúc (rót kim loại vào khuôn)
驻扎
zhùzhā · đóng quân, đồn trú (quân đội)
柱子
zhùzi · cột
驻足
zhùzú · dừng lại (đi bộ), dừng chân
爪子
zhuǎzi · móng vuốt (của động vật)
拽
zhuài · kéo, lôi kéo (cái gì đó)
专长
zhuāncháng · chuyên môn, kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
专程
zhuānchéng · cụ thể, đặc biệt (vì mục đích đó)
专柜
zhuānguì · quầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định (ví dụ: rượu)
专辑
zhuānjí · album, đĩa nhạc, bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng
专栏
zhuānlán · chuyên mục đặc biệt
专卖
zhuānmài · độc quyền, quyền kinh doanh độc quyền
专人
zhuānrén · chuyên viên, người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể
专项
zhuānxiàng · chuyên biệt, dành riêng
专职
zhuānzhí · nhiệm vụ đặc biệt, được giao nhiệm vụ toàn thời gian
专制
zhuānzhì · chuyên chế, độc tài
专著
zhuānzhù · chuyên khảo, văn bản chuyên ngành