Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 276
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 19 câu nghe và 19 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
滋味
zīwèi · mùi vị, hương vị, cảm giác
资讯
zīxùn · thông tin
资质
zīzhì · năng khiếu, phẩm chất bẩm sinh
资助
zīzhù · trợ cấp, cung cấp hỗ trợ tài chính
籽
zǐ · hạt giống
子弹
zǐdàn · đạn
子弟
zǐdì · trẻ em, thế hệ trẻ
子孙
zǐsūn · con cháu, hậu duệ
自卑
zìbēi · tự ti, tự hạ thấp bản thân
自称
zìchēng · tự xưng, tự cho là, tự nhận, xưng danh
自发
zìfā · tự phát
自费
zìfèi · tự trả chi phí, tự túc
自负
zìfù · tự chịu trách nhiệm
Nghĩa beta cần rà soát自负
zìfù · tự phụ; kiêu ngạo
Nghĩa beta cần rà soát字迹
zìjì · chữ viết tay
自立
zìlì · độc lập, tự lực, tự thân vận động, tự đứng trên đôi chân của mình, tự nuôi sống bản thân
自理
zìlǐ · tự chăm sóc bản thân, tự lo liệu
自力更生
zìlì-gēngshēng · tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ), tự lực cánh sinh
自满
zìmǎn · tự mãn, tự hài lòng
自强不息
zìqiáng-bùxī · không ngừng phấn đấu, cải thiện bản thân