Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 277
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
自然而然
zìrán’érrán · một cách không chủ ý, tự động
自然界
zìránjiè · thiên nhiên, thế giới tự nhiên
自如
zìrú · không bị cản trở, không bị gò bó, một cách trôi chảy, một cách dễ dàng, tự do
自始至终
zìshǐ-zhìzhōng · từ đầu đến cuối (thành ngữ)
自首
zìshǒu · tự thú, tự trình diện (với cơ quan chức năng)
自私
zìsī · ích kỷ, tính ích kỷ
字体
zìtǐ · phong cách thư pháp, phông chữ, kiểu chữ
自卫
zìwèi · tự vệ, tự phòng vệ
自相矛盾
zìxiāng-máodùn · tự mâu thuẫn, không nhất quán
自行
zìxíng · tự nguyện, tự chủ, tự mình, tự...
字眼
zìyǎn · cách diễn đạt
自以为是
zìyǐwéishì · tự cho mình là không thể sai (thành ngữ), cố chấp
自在
zìzai · thoải mái; tự tại
自责
zìzé · tự trách
自治区
zìzhìqū · khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1 Zhuang4 zu2 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1], Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]
自主
zìzhǔ · độc lập, tự mình quyết định, tự chủ
自尊
zìzūn · tự tôn, tự trọng, cái tôi, tự hào
宗
zōng · trường phái, giáo phái, mục đích, hình mẫu, tổ tiên, gia tộc, lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật hoặc nghệ thuật), lượng từ cho lô, mục, trường hợp (y tế hoặc pháp lý), hồ chứa
踪迹
zōngjì · dấu chân, vết đường, vết chân, dấu vết, vết tích
宗教
zōngjiào · tôn giáo