Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 3
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
巴掌
bāzhang · lòng bàn tay
拔
bá · nhổ lên, rút ra, hút ra, chọn, lựa chọn, nổi bật (trên mặt bằng), vượt trội, chiếm lấy
把柄
bǎbǐng · cán (tay cầm), (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
把关
bǎguān · canh giữ cửa ải, kiểm tra việc gì đó
把手
bǎshou · tay cầm, chỗ nắm, núm vặn
靶子
bǎzi · mục tiêu
坝
bà · đập, đê; bờ kè
霸道
bàdào · con đường bá chủ, thống trị chuyên chế, cai trị bằng sức mạnh, tà ác trái với vương đạo 王道, hách dịch, bạo ngược, (rượu, thuốc, v.v.) mạnh, công hiệu
罢工
bàgōng · cuộc đình công, đình công
罢了
bàle · một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
罢免
bàmiǎn · cách chức, bãi nhiệm
罢休
bàxiū · từ bỏ, bỏ (mục tiêu, v.v.), để cho qua, quên đi, dừng lại
霸占
bàzhàn · chiếm giữ bằng vũ lực, chiếm đoạt, thống trị
掰
bāi · bẻ ra hoặc tách ra bằng tay, (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
百般
bǎibān · trăm phương ngàn kế, theo mọi cách, cách nào cũng thử
摆动
bǎidòng · đung đưa, di chuyển qua lại, dao động
百分比
bǎifēnbǐ · phần trăm
百合
bǎihé · hoa ly
百科全书
bǎikē quánshū · bách khoa toàn thư
摆平
bǎipíng · công bằng, không thiên vị, dàn xếp (vấn đề, v.v.)