Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 31
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
储备
chǔbèi · dự trữ, nguồn dự trữ
处方
chǔfāng · đơn thuốc, viết đơn thuốc, (nghĩa bóng) đề xuất, lời khuyên
处分
chǔfèn · kỷ luật ai đó, trừng phạt, xử lý kỷ luật, xử lý (một vấn đề)
处境
chǔjìng · tình cảnh (của một người)
储量
chǔliàng · số lượng còn lại, trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)
处事
chǔshì · xử lý công việc; giải quyết vấn đề
处置
chǔzhì · xử lý, chăm sóc, trừng phạt
触动
chùdòng · chạm, gây ra (rắc rối hoặc cảm xúc), làm xúc động (cảm xúc hoặc lo lắng)
触犯
chùfàn · vi phạm, xúc phạm
触觉
chùjué · cảm giác xúc giác; cảm giác chạm
矗立
chùlì · vươn cao, đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn)
触摸
chùmō · chạm
触目惊心
chùmù-jīngxīn · nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc, kinh khủng khi thấy, cảnh tượng kinh hoàng
揣
chuāi · bỏ vào (túi, quần áo), Phiên âm Đài Loan [chuai3]
揣测
chuǎicè · phỏng đoán, suy đoán
揣摩
chuǎimó · phân tích, cố gắng tìm hiểu, cố gắng nắm bắt
踹
chuài · đá, giẫm, đạp lên
川流不息
chuānliú-bùxī · dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
穿梭
chuānsuō · di chuyển tới lui, đi qua đi lại
穿越
chuānyuè · đi qua, xuyên qua, vượt qua