Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 32
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm.
穿着
chuānzhuó · trang phục; quần áo; ăn mặc
船舶
chuánbó · vận tải, thuyền bè
传单
chuándān · tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp
传媒
chuánméi · truyền thông
传奇
chuánqí · huyền thoại, câu chuyện truyền kỳ, lãng mạn, truyện ngắn thời Đường và Tống
传人
chuánrén · truyền dạy, truyền đạt, đệ tử, hậu duệ
传闻
chuánwén · tin đồn
传言
chuányán · tin đồn, nghe nói
喘
chuǎn · thở dốc, thở hổn hển, hen suyễn
喘息
chuǎnxī · thở hổn hển, nghỉ lấy hơi
串门
chuànmén · ghé thăm, ghé qua, thăm nhà ai đó
窗帘
chuānglián · rèm cửa sổ
创伤
chuāngshāng · vết thương; chấn thương; tổn thương
床位
chuángwèi · giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.), giường nằm, giường tầng
创
chuàng · khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)
创始人
chuàngshǐrén · người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng
吹牛
chuīniú · nói khoác, nói phét, tán gẫu (phương ngữ)
吹捧
chuīpěng · tâng bốc, khen ngợi thành tích của ai đó, sự nịnh hót
炊烟
chuīyān · khói bốc lên từ bếp
垂
chuí · treo (xuống), rủ, lủng lẳng, cuối xuống, truyền lại, để lại, gần như, hầu như, tiếp cận