Nội dung HSK bản beta
HSK 7–9 · Nhóm 4
Học từ mới, nghe chọn chữ và nhìn chữ chọn nghĩa. Bài này chưa có câu mẫu hoặc phần luyện viết.
20/20 mục từ đã có nghĩa tiếng Việt để luyện trắc nghiệm. Từ đồng âm được gộp ở phần nghe, từ trùng chữ được gộp ở phần chọn nghĩa: 17 câu nghe và 20 câu chọn nghĩa mỗi lượt.
摆设
bǎishe · đồ trang trí, vật trang trí, (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
柏树
bǎishù · cây bách, phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
败坏
bàihuài · hủy hoại, tham nhũng, làm suy yếu
拜会
bàihuì · (thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
拜见
bàijiàn · đến thăm chính thức, gọi để tỏ lòng kính trọng, gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
拜托
bàituō · nhờ ai đó làm gì, lam ơn!
扳
bān · kéo, xoay (gì đó), xoay chuyển (tình thế), phục hồi
颁布
bānbù · ban hành, công bố, ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)
斑点
bāndiǎn · đốm, vết, bị lốm đốm
颁发
bānfā · ban hành, công bố, tặng thưởng
颁奖
bānjiǎng · trao giải thưởng
斑马线
bānmǎxiàn · vạch qua đường, lối băng qua đường
搬迁
bānqiān · chuyển đi, tái định cư, chuyển dọn
板块
bǎnkuài · tấm, (địa chất) mảng kiến tạo, (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp), (kinh tế) khối
版权
bǎnquán · bản quyền
扮
bàn · cải trang, hóa trang, đóng (một vai), tỏ ra (một biểu cảm)
伴
bàn · bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự, đồng hành
拌
bàn · trộn, trộn vào, trộn (một món salad)
绊
bàn · vấp, ngã, cản trở
半边天
bànbiāntiān · một nửa bầu trời, phụ nữ trong xã hội mới, giới phụ nữ